чу́я
khác
Nghĩa
- cảm thấy
- cảm nhận
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | Чу́я | — |
| Sinh cách | Чу́и | — |
| Tặng cách | Чу́е | — |
| Đối cách | Чу́ю | — |
| Công cụ cách | Чу́ей | — |
| Giới cách | Чу́е | — |
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | чу́ю |
| ты | чу́ешь |
| он / она / оно | чу́ет |
| мы | чу́ем |
| вы | чу́ете |
| они | чу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | чу́ял |
| Giống cái | чу́яла |
| Giống trung | чу́яло |
| Số nhiều | чу́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | чу́й |
| Số nhiều | чу́йте |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | чу́ющий | чу́явший |
| Bị động | чу́емый | чу́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | чу́я | чуяв, чуявши |