чутьё
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- đánh hơiу животныхtài, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чутьё | чутья́ |
| Sinh cách | чутья́ | чуте́й |
| Tặng cách | чутью́ | чутья́м |
| Đối cách | чутьё | чутья́ |
| Công cụ cách | чутьём | чутья́ми |
| Giới cách | чутье́ | чутья́х |
Ví dụ
- политическое чутьёtài chính nhạy bén trị