инсти́нкт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bản năng
- bản năng, bản tính, thiên tínhбессознательное влечение
- linh tính, linh cảmчутьё
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | инсти́нкт | инсти́нкты |
| Sinh cách | инсти́нкта | инсти́нктов |
| Tặng cách | инсти́нкту | инсти́нктам |
| Đối cách | инсти́нкт | инсти́нкты |
| Công cụ cách | инсти́нктом | инсти́нктами |
| Giới cách | инсти́нкте | инсти́нктах |
Ví dụ
- инстинкт свмосохраненияbản năng tự bảo tồn
