сенса́ция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sự kiện gây ân tượng mạnh, tin tức làm chấn động lòng ngườiсобытие
- Tin giật gânthông tục
- Ấn tượng mạnhmẽ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сенса́ция | сенса́ции |
| Sinh cách | сенса́ции | сенса́ций |
| Tặng cách | сенса́ции | сенса́циям |
| Đối cách | сенса́цию | сенса́ции |
| Công cụ cách | сенса́цией, сенса́циею | сенса́циями |
| Giới cách | сенса́ции | сенса́циях |
Ví dụ
- вызывать сенсацияюgây ấn tượng mạnh, làm chấn động