чуда́чество
danh từbất động vật
Nghĩa
- gàn dở, dở dẩn, lẩn thẩn, kỳ quặc, lạ lùngпоступокđiều, hành động
- Gàn dở, dở hơi, lẩn thẩn, kỳ quặc, lạ lùng, tàng tàng, gàn bát sách
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чуда́чество | чуда́чества |
| Sinh cách | чуда́чества | чуда́честв |
| Tặng cách | чуда́честву | чуда́чествам |
| Đối cách | чуда́чество | чуда́чества |
| Công cụ cách | чуда́чеством | чуда́чествами |
| Giới cách | чуда́честве | чуда́чествах |