чиха́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- coi khinh, khinh, phớt, mặc xácна Вперен. прост.
- Hắt hơi, nhảy mũi, hắt xì hơi, hắt xì
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | чиха́ю |
| ты | чиха́ешь |
| он / она / оно | чиха́ет |
| мы | чиха́ем |
| вы | чиха́ете |
| они | чиха́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | чиха́л |
| Giống cái | чиха́ла |
| Giống trung | чиха́ло |
| Số nhiều | чиха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | чиха́й |
| Số nhiều | чиха́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | чиха́ющий | чиха́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | чиха́я | чиха́в, чихавши |