Nghĩa
- phác thảo, phác họa, vẽ, thảoделать наброски
- vẽ kỹ thuật, vẽ đồ án, họa đồ, vẽизготовлять чертёж
- Vẽ, kẻ, vạch, gạch
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | черчу́ |
|---|
| ты | че́ртишь |
|---|
| он / она / оно | че́ртит |
|---|
| мы | че́ртим |
|---|
| вы | че́ртите |
|---|
| они | че́ртят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | черти́л |
|---|
| Giống cái | черти́ла |
|---|
| Giống trung | черти́ло |
|---|
| Số nhiều | черти́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | черти́ |
|---|
| Số nhiều | черти́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | чертящий | черти́вший |
|---|
| Bị động | черти́мый | че́рченный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | чертя́ | чертив, чертивши |
|---|
Ví dụ
чертить план местности
vẽ bình đồ của địa phương
чертить линию
vẽ (kẻ, vạch, gạch) một đường