черти́мый чертимый

tính từ

Nghĩa

  1. được vẽ, đang được phác thảo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчерти́мыйчерти́моечерти́маячерти́мые
Sinh cáchчерти́могочерти́могочерти́мойчерти́мых
Tặng cáchчерти́момучерти́момучерти́мойчерти́мым
Đối cáchчерти́мого, черти́мыйчерти́моечерти́муючерти́мых, черти́мые
Công cụ cáchчерти́мымчерти́мымчерти́мой, черти́моючерти́мыми
Giới cáchчерти́момчерти́момчерти́мойчерти́мых
Dạng ngắnчертимчертимочертимачертимы

черти́ть чертить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. phác thảo, phác họa, vẽ, thảoделать наброски
  2. vẽ kỹ thuật, vẽ đồ án, họa đồ, vẽизготовлять чертёж
  3. Vẽ, kẻ, vạch, gạch

Chia động từ

Hiện tại
ячерчу́
тыче́ртишь
он / она / оноче́ртит
мыче́ртим
выче́ртите
ониче́ртят
Quá khứ
Giống đựcчерти́л
Giống cáiчерти́ла
Giống trungчерти́ло
Số nhiềuчерти́ли
Mệnh lệnh
Số ítчерти́
Số nhiềuчерти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчертящийчерти́вший
Bị độngчерти́мыйче́рченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчертя́чертив, чертивши

Ví dụ

  • чертить план местности
    vẽ bình đồ của địa phương
  • чертить линию
    vẽ (kẻ, vạch, gạch) một đường

Từ liên quan