части́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm vội, làm gấp, cuống cuồng, hối hả
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | чащу́ |
| ты | части́шь |
| он / она / оно | части́т |
| мы | части́м |
| вы | части́те |
| они | частя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | части́л |
| Giống cái | части́ла |
| Giống trung | части́ло |
| Số nhiều | части́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | части́ |
| Số nhiều | части́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | частя́щий | части́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | частя́ | частив, частивши |


