цепно́й
tính từ
Nghĩa
- bị xích, bị tróngпривязанный на цепь
- dây xíchна цепяхbằng
- Dây xích, xích
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цепно́й | цепно́е | цепна́я | цепны́е |
| Sinh cách | цепно́го | цепно́го | цепно́й | цепны́х |
| Tặng cách | цепно́му | цепно́му | цепно́й | цепны́м |
| Đối cách | цепно́й | цепно́е | цепну́ю | цепны́е |
| Công cụ cách | цепны́м | цепны́м | цепно́й | цепны́ми |
| Giới cách | цепно́м | цепно́м | цепно́й | цепны́х |
Ví dụ
- цепная собакаcon chó bị xích (bị tróng)
- цепные рефлексыфизиол. — những phản xạ dây chuyền
- цепная линиямат. — đường dây xích