це́пко
trạng từ
Nghĩa
- chặt
- một cách bền bỉ
- chặt chẽ, dai dẳng
- bám chắc
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | це́пкий | це́пкое | це́пкая | це́пкие |
| Sinh cách | це́пкого | це́пкого | це́пкой | це́пких |
| Tặng cách | це́пкому | це́пкому | це́пкой | це́пким |
| Đối cách | це́пкий, це́пкого | це́пкое | це́пкую | це́пкие, це́пких |
| Công cụ cách | це́пким | це́пким | це́пкой, це́пкою | це́пкими |
| Giới cách | це́пком | це́пком | це́пкой | це́пких |
| Dạng ngắn | це́пок | це́пко | це́пка//цепка́ | це́пки |