цепь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Dây xích, xích, lòi, tói
- dãy, chuỗiряд, вереница
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | це́пь | це́пи |
| Sinh cách | це́пи | цепе́й |
| Tặng cách | це́пи | цепя́м |
| Đối cách | це́пь | це́пи |
| Công cụ cách | це́пью | цепя́ми |
| Giới cách | це́пи | цепя́х |
Ví dụ
- собака на цепьиcon chó bị xích
- цепьи(оковы) xiềng, xiềng xích (тж. перен.)
- цепьи рабстваxiềng xích nô lệ
