целу́ющий целующий

tính từ

Nghĩa

  1. đang hôn, hôn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцелу́ющийцелу́ющеецелу́ющаяцелу́ющие
Sinh cáchцелу́ющегоцелу́ющегоцелу́ющейцелу́ющих
Tặng cáchцелу́ющемуцелу́ющемуцелу́ющейцелу́ющим
Đối cáchцелу́ющего, целу́ющийцелу́ющеецелу́ющуюцелу́ющих, целу́ющие
Công cụ cáchцелу́ющимцелу́ющимцелу́ющей, целу́ющеюцелу́ющими
Giới cáchцелу́ющемцелу́ющемцелу́ющейцелу́ющих

целова́ть целовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hôn
  2. Hôn, hôn hít
  3. thơmдет.

Chia động từ

Hiện tại
яцелу́ю
тыцелу́ешь
он / она / оноцелу́ет
мыцелу́ем
выцелу́ете
оницелу́ют
Quá khứ
Giống đựcцелова́л
Giống cáiцелова́ла
Giống trungцелова́ло
Số nhiềuцелова́ли
Mệnh lệnh
Số ítцелу́й
Số nhiềuцелу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngцелу́ющийцелова́вший
Bị độngцелу́емыйцело́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từцелу́яцеловавши

Ví dụ

  • целовать ребёнка
    hôn con, thơm con
  • целовать кого-л. в губы, в щёку
    hôn môi, hôn má ai; hôn ai ở môi, má

Từ liên quan