целова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể поцелова́тьhôn
Nghĩa
- hôn
- Hôn, hôn hít
- thơmдет.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | целу́ю |
| ты | целу́ешь |
| он / она / оно | целу́ет |
| мы | целу́ем |
| вы | целу́ете |
| они | целу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | целова́л |
| Giống cái | целова́ла |
| Giống trung | целова́ло |
| Số nhiều | целова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | целу́й |
| Số nhiều | целу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | целу́ющий | целова́вший |
| Bị động | целу́емый | цело́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | целу́я | целовавши |
Ví dụ
- целовать ребёнкаhôn con, thơm con
- целовать кого-л. в губы, в щёкуhôn môi, hôn má ai; hôn ai ở môi, má
