целова́вший
tính từ
Nghĩa
- đã hôn, từng hôn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | целова́вший | целова́вшее | целова́вшая | целова́вшие |
| Sinh cách | целова́вшего | целова́вшего | целова́вшей | целова́вших |
| Tặng cách | целова́вшему | целова́вшему | целова́вшей | целова́вшим |
| Đối cách | целова́вшего, целова́вший | целова́вшее | целова́вшую | целова́вших, целова́вшие |
| Công cụ cách | целова́вшим | целова́вшим | целова́вшей, целова́вшею | целова́вшими |
| Giới cách | целова́вшем | целова́вшем | целова́вшей | целова́вших |