хромо́й хромой

tính từ

Nghĩa

  1. Khập khiễng, khấp khiểng, cà nhắc, tập tễnh, thọt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхромо́йхромо́ехрома́яхромы́е
Sinh cáchхромо́гохромо́гохромо́йхромы́х
Tặng cáchхромо́мухромо́мухромо́йхромы́м
Đối cáchхромо́й, хромо́гохромо́ехрому́юхромы́е, хромы́х
Công cụ cáchхромы́мхромы́мхромо́й, (хромо́ю)хромы́ми
Giới cáchхромо́мхромо́мхромо́йхромы́х
Dạng ngắnхро́мхро́мохрома́хро́мы

Ví dụ

  • хромая нога
    chân khập khiễng, chân thọt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa