хромо́й
tính từ
Nghĩa
- Khập khiễng, khấp khiểng, cà nhắc, tập tễnh, thọt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хромо́й | хромо́е | хрома́я | хромы́е |
| Sinh cách | хромо́го | хромо́го | хромо́й | хромы́х |
| Tặng cách | хромо́му | хромо́му | хромо́й | хромы́м |
| Đối cách | хромо́й, хромо́го | хромо́е | хрому́ю | хромы́е, хромы́х |
| Công cụ cách | хромы́м | хромы́м | хромо́й, (хромо́ю) | хромы́ми |
| Giới cách | хромо́м | хромо́м | хромо́й | хромы́х |
| Dạng ngắn | хро́м | хро́мо | хрома́ | хро́мы |
Ví dụ
- хромая ногаchân khập khiễng, chân thọt
