хромота́
danh từbất động vật
Nghĩa
- Khập khiễng, khấp khiễng, cà nhắc, tập tễnh, thọt chân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хромота́ | хромо́ты |
| Sinh cách | хромоты́ | хромо́т |
| Tặng cách | хромоте́ | хромо́там |
| Đối cách | хромоту́ | хромо́ты |
| Công cụ cách | хромото́й, хромото́ю | хромо́тами |
| Giới cách | хромоте́ | хромо́тах |