Nghĩa
- Khập khiễng, khấp khiễnh, cà nhắc, tập tễnh, khập khà khập khiễng
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | хрома́ю |
|---|
| ты | хрома́ешь |
|---|
| он / она / оно | хрома́ет |
|---|
| мы | хрома́ем |
|---|
| вы | хрома́ете |
|---|
| они | хрома́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | хрома́л |
|---|
| Giống cái | хрома́ла |
|---|
| Giống trung | хрома́ло |
|---|
| Số nhiều | хрома́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | хрома́й |
|---|
| Số nhiều | хрома́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | хрома́ющий | хрома́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | хрома́я | хромав, хромавши |
|---|
Ví dụ
хромать на правую ногу
[đi] khập khiễng chân phải, cà nhắc chân phải
у него хроматьает правописание
nó kém (đuối) môn chính tả
хромать на обе ноги
а) — (о знаниях, подготовке и т. п.) — hoàn toàn kém cỏi, kém hiểu biết, không thông thạo; б) — (о деле) — không chạy, trục trặc, trục trà trục trặc, khập khà khập khiễng