охроме́ть охрометь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Thọt chân, khập khiễng, tập tễnh, cà nhắc

Chia động từ

Tương lai
яохроме́ю
тыохроме́ешь
он / она / оноохроме́ет
мыохроме́ем
выохроме́ете
ониохроме́ют
Quá khứ
Giống đựcохроме́л
Giống cáiохроме́ла
Giống trungохроме́ло
Số nhiềuохроме́ли
Mệnh lệnh
Số ítохроме́й
Số nhiềuохроме́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—охроме́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—охроме́в, охромевши