охроме́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Thọt chân, khập khiễng, tập tễnh, cà nhắc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | охроме́ю |
| ты | охроме́ешь |
| он / она / оно | охроме́ет |
| мы | охроме́ем |
| вы | охроме́ете |
| они | охроме́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | охроме́л |
| Giống cái | охроме́ла |
| Giống trung | охроме́ло |
| Số nhiều | охроме́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | охроме́й |
| Số nhiều | охроме́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | охроме́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | охроме́в, охромевши |