Nghĩa
- hắt, quất, tạt, tápударять при движении
- phun ra, vọt ra, bắn ra, tuôn raвытекать
- quất, vụtВ, по Дбить
- trút xuống, dội xuốngлиться
- táp, vỗ mạnhо волнах
- tát, bạt, bớp, tát bôm bốpthông tụcдавать пощёчины
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | хлещу́ |
|---|
| ты | хле́щешь |
|---|
| он / она / оно | хле́щет |
|---|
| мы | хле́щем |
|---|
| вы | хле́щете |
|---|
| они | хле́щут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | хлеста́л |
|---|
| Giống cái | хлеста́ла |
|---|
| Giống trung | хлеста́ло |
|---|
| Số nhiều | хлеста́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | хлещи́ |
|---|
| Số nhiều | хлещи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | хле́щущий | хлеста́вший |
|---|
| Bị động | — | хлёстанный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | хлестая, хлеща | хлестав, хлеставши |
|---|
Ví dụ
дождь хлестатьал в окно
mưa tạt (hắt) vào cửa sổ