хлеста́ть хлестать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hắt, quất, tạt, tápударять при движении
  2. phun ra, vọt ra, bắn ra, tuôn raвытекать
  3. quất, vụtВ, по Дбить
  4. trút xuống, dội xuốngлиться
  5. táp, vỗ mạnhо волнах
  6. tát, bạt, bớp, tát bôm bốpthông tụcдавать пощёчины

Chia động từ

Hiện tại
яхлещу́
тыхле́щешь
он / она / онохле́щет
мыхле́щем
выхле́щете
онихле́щут
Quá khứ
Giống đựcхлеста́л
Giống cáiхлеста́ла
Giống trungхлеста́ло
Số nhiềuхлеста́ли
Mệnh lệnh
Số ítхлещи́
Số nhiềuхлещи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngхле́щущийхлеста́вший
Bị động—хлёстанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từхлестая, хлещахлестав, хлеставши

Ví dụ

  • дождь хлестатьал в окно
    mưa tạt (hắt) vào cửa sổ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa