хими́ческий
tính từ
Nghĩa
- Hóa học, hóaсокр.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хими́ческий | хими́ческое | хими́ческая | хими́ческие |
| Sinh cách | хими́ческого | хими́ческого | хими́ческой | хими́ческих |
| Tặng cách | хими́ческому | хими́ческому | хими́ческой | хими́ческим |
| Đối cách | хими́ческий, хими́ческого | хими́ческое | хими́ческую | хими́ческие, хими́ческих |
| Công cụ cách | хими́ческим | хими́ческим | хими́ческой, (хими́ческою) | хими́ческими |
| Giới cách | хими́ческом | хими́ческом | хими́ческой | хими́ческих |
Ví dụ
- химический эламентnguyên tố hóa học
- химическая реакцияphản ứng hóa học
- химическая лабораторияphòng thí nghiệm hóa học (hóa chất)

