«херов» là một dạng của từ này:
Nghĩa
- cu (tục)tục
- đồ khốn (tục)tục
- mẹ kiếp (tục)tụcas a general slang term
- thằng cha, kẻ nào đó
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | хе́р | херы́ |
|---|
| Sinh cách | хе́ра | херо́в |
|---|
| Tặng cách | хе́ру | хера́м |
|---|
| Đối cách | хе́р | херы́ |
|---|
| Công cụ cách | хе́ром | хера́ми |
|---|
| Giới cách | хе́ре | хера́х |
|---|
Nghĩa
- tồi tệ, kém cỏi, đéo ra gì
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | херо́вый | херо́вое | херо́вая | херо́вые |
|---|
| Sinh cách | херо́вого | херо́вого | херо́вой | херо́вых |
|---|
| Tặng cách | херо́вому | херо́вому | херо́вой | херо́вым |
|---|
| Đối cách | херо́вый | херо́вое | херо́вую | херо́вые |
|---|
| Công cụ cách | херо́вым | херо́вым | херо́вой | херо́выми |
|---|
| Giới cách | херо́вом | херо́вом | херо́вой | херо́вых |
|---|
| Dạng ngắn | херо́в | херо́во | херо́ва | херо́вы |
|---|
So sánh hơn херо́вее
So sánh nhất херо́вейший