«херов» là một dạng của từ này:

хер

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. cu (tục)tục
  2. đồ khốn (tục)tục
  3. mẹ kiếp (tục)tụcas a general slang term
  4. thằng cha, kẻ nào đó

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхе́рхеры́
Sinh cáchхе́рахеро́в
Tặng cáchхе́рухера́м
Đối cáchхе́рхеры́
Công cụ cáchхе́ромхера́ми
Giới cáchхе́рехера́х

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

херо́вый херовый

tính từ

Nghĩa

  1. tồi tệ, kém cỏi, đéo ra gì

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхеро́выйхеро́воехеро́ваяхеро́вые
Sinh cáchхеро́вогохеро́вогохеро́войхеро́вых
Tặng cáchхеро́вомухеро́вомухеро́войхеро́вым
Đối cáchхеро́выйхеро́воехеро́вуюхеро́вые
Công cụ cáchхеро́вымхеро́вымхеро́войхеро́выми
Giới cáchхеро́вомхеро́вомхеро́войхеро́вых
Dạng ngắnхеро́вхеро́вохеро́вахеро́вы
So sánh hơn херо́вее
So sánh nhất херо́вейший