харч
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thức ăn, đồ ăn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ха́рч | харчи́ |
| Sinh cách | ха́рча | харче́й |
| Tặng cách | ха́рчу | харча́м |
| Đối cách | ха́рч | харчи́ |
| Công cụ cách | ха́рчем | харча́ми |
| Giới cách | ха́рче | харча́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ха́рч | харчи́ |
| Sinh cách | ха́рча | харче́й |
| Tặng cách | ха́рчу | харча́м |
| Đối cách | ха́рч | харчи́ |
| Công cụ cách | ха́рчем | харча́ми |
| Giới cách | ха́рче | харча́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ха́рч | харчи́ |
| Sinh cách | ха́рча | харче́й |
| Tặng cách | ха́рчу | харча́м |
| Đối cách | ха́рч | харчи́ |
| Công cụ cách | ха́рчем | харча́ми |
| Giới cách | ха́рче | харча́х |