хала́т халат

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. long cổn, long bào, hoàng bàoпарадный - у царяchiếc
  2. áo bờ-lu, áo blu, áo choàng, áo luiмедицинскийcái
  3. áo dài mặc trong nhàдомашнийcái
  4. áo dài, áo ngoàiвосточныйcái
  5. áo khoác làm việcрабочийcái
  6. áo khoác đi tắmкупальныйcái
  7. áo thụng, áo tế, cẩm bào, áo đại tràoпарадный - у мандаринаcái

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхала́тхала́ты
Sinh cáchхала́тахала́тов
Tặng cáchхала́тухала́там
Đối cáchхала́тхала́ты
Công cụ cáchхала́томхала́тами
Giới cáchхала́техала́тах

Ví dụ

  • маскировочный халат
    воен. — [cái] áo khoác ngụy trang

Từ liên quan