костю́м костюм

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. bộ quần áo, bộ y phục, bộ đồверхнее платье
  2. quần áo, y phục, trang phục, phục trangодежда

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкостю́мкостю́мы
Sinh cáchкостю́макостю́мов
Tặng cáchкостю́мукостю́мам
Đối cáchкостю́мкостю́мы
Công cụ cáchкостю́момкостю́мами
Giới cáchкостю́мекостю́мах

Ví dụ

  • выходной костюм
    bộ quần áo diện, bộ cánh
  • европейский костюм
    âu phục, quần áo tây
  • рабочий костюм
    а) — (на каждый день) — quần áo mặc đi làm; б) — (спецодежда) quần áo làm việc

Từ liên quan