костю́м
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bộ quần áo, bộ y phục, bộ đồверхнее платье
- quần áo, y phục, trang phục, phục trangодежда
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | костю́м | костю́мы |
| Sinh cách | костю́ма | костю́мов |
| Tặng cách | костю́му | костю́мам |
| Đối cách | костю́м | костю́мы |
| Công cụ cách | костю́мом | костю́мами |
| Giới cách | костю́ме | костю́мах |
Ví dụ
- выходной костюмbộ quần áo diện, bộ cánh
- европейский костюмâu phục, quần áo tây
- рабочий костюма) — (на каждый день) — quần áo mặc đi làm; б) — (спецодежда) quần áo làm việc

