фи́зика
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- vật lý học
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фи́зика | фи́зики |
| Sinh cách | фи́зики | фи́зик |
| Tặng cách | фи́зике | фи́зикам |
| Đối cách | фи́зику | фи́зики |
| Công cụ cách | фи́зикой, фи́зикою | фи́зиками |
| Giới cách | фи́зике | фи́зиках |
Ví dụ
- физика атомного ядра, ядерная физика.Vật lý [học] hạt nhân.


