уясни́вший уяснивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã hiểu rõ, đã nắm rõ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуясни́вшийуясни́вшееуясни́вшаяуясни́вшие
Sinh cáchуясни́вшегоуясни́вшегоуясни́вшейуясни́вших
Tặng cáchуясни́вшемууясни́вшемууясни́вшейуясни́вшим
Đối cáchуясни́вшего, уясни́вшийуясни́вшееуясни́вшуюуясни́вших, уясни́вшие
Công cụ cáchуясни́вшимуясни́вшимуясни́вшей, уясни́вшеюуясни́вшими
Giới cáchуясни́вшемуясни́вшемуясни́вшейуясни́вших

уясни́ть уяснить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hiểu ra
  2. hiểu rõ
  3. hiểu

Chia động từ

Tương lai
яуясню́
тыуясни́шь
он / она / оноуясни́т
мыуясни́м
выуясни́те
ониуясня́т
Quá khứ
Giống đựcуясни́л
Giống cáiуясни́ла
Giống trungуясни́ло
Số nhiềuуясни́ли
Mệnh lệnh
Số ítуясни́
Số nhiềuуясни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уясни́вший
Bị động—уяснённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уясни́в, уяснивши, уясня́

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa