ущемля́ющий ущемляющий

tính từ

Nghĩa

  1. đang xâm phạm quyền lợi, đang hạn chế

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchущемля́ющийущемля́ющееущемля́ющаяущемля́ющие
Sinh cáchущемля́ющегоущемля́ющегоущемля́ющейущемля́ющих
Tặng cáchущемля́ющемуущемля́ющемуущемля́ющейущемля́ющим
Đối cáchущемля́ющего, ущемля́ющийущемля́ющееущемля́ющуюущемля́ющих, ущемля́ющие
Công cụ cáchущемля́ющимущемля́ющимущемля́ющей, ущемля́ющеюущемля́ющими
Giới cáchущемля́ющемущемля́ющемущемля́ющейущемля́ющих

ущемля́ть ущемлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Kẹt, chẹt, kẹp

Chia động từ

Hiện tại
яущемля́ю
тыущемля́ешь
он / она / оноущемля́ет
мыущемля́ем
выущемля́ете
ониущемля́ют
Quá khứ
Giống đựcущемля́л
Giống cáiущемля́ла
Giống trungущемля́ло
Số nhiềuущемля́ли
Mệnh lệnh
Số ítущемля́й
Số nhiềuущемля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngущемля́ющийущемля́вший
Bị độngущемля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từущемля́яущемляв, ущемлявши

Ví dụ

  • ущемлять чьи-л. права
    lấn át quyền lợi của ai
  • ущемлять чьё-л. самолюбие
    chạm lòng tự ái của ai

Từ đồng nghĩa