лимити́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Giới hạn, hạn chế, hạn định, chế hạn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | лимити́рую |
| ты | лимити́руешь |
| он / она / оно | лимити́рует |
| мы | лимити́руем |
| вы | лимити́руете |
| они | лимити́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | лимити́ровал |
| Giống cái | лимити́ровала |
| Giống trung | лимити́ровало |
| Số nhiều | лимити́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | лимити́руй |
| Số nhiều | лимити́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | лимити́рующий | лимити́ровавший |
| Bị động | лимити́руемый | лимити́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | лимити́руя | лимитировав, лимитировавши |