стесня́ть стеснять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bóp, thắtгорло, грудь
  2. bắt... sống chật lại, bắt... ở hẹp lại, làm cho... chậtзаставлять потесниться
  3. chen, lấn, épthông tụcсдавливать
  4. chèn ép, lấn ép, gò ép, lấn át, câu thúcлишать свободы действий
  5. gò bó, làm... vướng víu, làm... bất tiện, làm... không thoải mái, làm... lúng túngлишать непринуждённости
  6. hạn chếограничивать кого-л. в чём-л.
  7. làm đau lòng, làm lòng thắt lại, làm tim thắt lạiперен.
  8. làm... chật chội, làm... chật lạiлишать простора
  9. rút hẹp... lại, hạn chế... lại, đóng khung... lạiперен.

Chia động từ

Hiện tại
ястесня́ю
тыстесня́ешь
он / она / оностесня́ет
мыстесня́ем
выстесня́ете
онистесня́ют
Quá khứ
Giống đựcстесня́л
Giống cáiстесня́ла
Giống trungстесня́ло
Số nhiềuстесня́ли
Mệnh lệnh
Số ítстесня́й
Số nhiềuстесня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngстесня́ющийстесня́вший
Bị độngстесня́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từстесня́ястесняв, стеснявши

Ví dụ

  • вы нас нисколько не стеснятьите
    anh chẳng làm cho chúng tôi chật chút nào đâu
  • я вас не стеснятью?
    tôi không làm cho anh chật chứ?
  • стеснять кого-л. в средствах
    hạn chế ai về mặt tiền tài