Nghĩa
- bóp, thắtгорло, грудь
- bắt... sống chật lại, bắt... ở hẹp lại, làm cho... chậtзаставлять потесниться
- chen, lấn, épthông tụcсдавливать
- chèn ép, lấn ép, gò ép, lấn át, câu thúcлишать свободы действий
- gò bó, làm... vướng víu, làm... bất tiện, làm... không thoải mái, làm... lúng túngлишать непринуждённости
- hạn chếограничивать кого-л. в чём-л.
- làm đau lòng, làm lòng thắt lại, làm tim thắt lạiперен.
- làm... chật chội, làm... chật lạiлишать простора
- rút hẹp... lại, hạn chế... lại, đóng khung... lạiперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | стесня́ю |
|---|
| ты | стесня́ешь |
|---|
| он / она / оно | стесня́ет |
|---|
| мы | стесня́ем |
|---|
| вы | стесня́ете |
|---|
| они | стесня́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | стесня́л |
|---|
| Giống cái | стесня́ла |
|---|
| Giống trung | стесня́ло |
|---|
| Số nhiều | стесня́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | стесня́й |
|---|
| Số nhiều | стесня́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | стесня́ющий | стесня́вший |
|---|
| Bị động | стесня́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | стесня́я | стесняв, стеснявши |
|---|
Ví dụ
вы нас нисколько не стеснятьите
anh chẳng làm cho chúng tôi chật chút nào đâu
я вас не стеснятью?
tôi không làm cho anh chật chứ?
стеснять кого-л. в средствах
hạn chế ai về mặt tiền tài