ущемля́емый ущемляемый

tính từ

Nghĩa

  1. bị xâm phạm quyền lợi, bị hạn chế
  2. bị kẹp, bị chèn ép

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchущемля́емыйущемля́емоеущемля́емаяущемля́емые
Sinh cáchущемля́емогоущемля́емогоущемля́емойущемля́емых
Tặng cáchущемля́емомуущемля́емомуущемля́емойущемля́емым
Đối cáchущемля́емого, ущемля́емыйущемля́емоеущемля́емуюущемля́емых, ущемля́емые
Công cụ cáchущемля́емымущемля́емымущемля́емой, ущемля́емоюущемля́емыми
Giới cáchущемля́емомущемля́емомущемля́емойущемля́емых
Dạng ngắnущемляемущемляемоущемляемаущемляемы

ущемля́ть ущемлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Kẹt, chẹt, kẹp

Chia động từ

Hiện tại
яущемля́ю
тыущемля́ешь
он / она / оноущемля́ет
мыущемля́ем
выущемля́ете
ониущемля́ют
Quá khứ
Giống đựcущемля́л
Giống cáiущемля́ла
Giống trungущемля́ло
Số nhiềuущемля́ли
Mệnh lệnh
Số ítущемля́й
Số nhiềuущемля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngущемля́ющийущемля́вший
Bị độngущемля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từущемля́яущемляв, ущемлявши

Ví dụ

  • ущемлять чьи-л. права
    lấn át quyền lợi của ai
  • ущемлять чьё-л. самолюбие
    chạm lòng tự ái của ai

Từ đồng nghĩa