уче́сть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tính đến, lưu ý= to remember something
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | учту́ |
| ты | учтёшь |
| он / она / оно | учтёт |
| мы | учтём |
| вы | учтёте |
| они | учту́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | учёл |
| Giống cái | учла́ |
| Giống trung | учло́ |
| Số nhiều | учли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | учти́ |
| Số nhiều | учти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | — |
| Bị động | — | учтённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | учтя́ |

