рассма́тривать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể рассмотре́тьxem xét, nghiên cứu
Nghĩa
- nhìn]Вразглядыватьxem [kỹ}, quan sát, ngắm; сов. тж. phân biệt, thấy được, nhận ra
- thảo luận, bàn bạcобсуждать
- xem xét, nghiên cứu, khảo sát, phân tíchВразбивать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | рассма́триваю |
| ты | рассма́триваешь |
| он / она / оно | рассма́тривает |
| мы | рассма́триваем |
| вы | рассма́триваете |
| они | рассма́тривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рассма́тривал |
| Giống cái | рассма́тривала |
| Giống trung | рассма́тривало |
| Số nhiều | рассма́тривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рассма́тривай |
| Số nhiều | рассма́тривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | рассма́тривающий | рассма́тривавший |
| Bị động | рассма́триваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | рассма́тривая | рассматривав, рассматривавши |
Ví dụ
- внимательно рассматривать что-л.chăm chú nhìn (nhìn chăm chú) cái gì
- рассматривать иллюстрацииxem (ngắm) các tranh minh họa
- рассматривать что-л. в микроскопnhìn kỹ (quan sát, soi) cái gì trong kính hiển vi


