утро́ба
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bên trong, trong lòng, trong ruộtвнутренняя часть чего-л.
- Nội tạng, trong bụng, bụng, dạ, lòng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | утро́ба | утро́бы |
| Sinh cách | утро́бы | утро́б |
| Tặng cách | утро́бе | утро́бам |
| Đối cách | утро́бу | утро́бы |
| Công cụ cách | утро́бой, утро́бою | утро́бами |
| Giới cách | утро́бе | утро́бах |
Ví dụ
- ненасытная утробаkẻ tham ăn, kẻ ăn tục, đồ ăn phàm, kẻ ăn như tằm ăn rỗi, đồ tham lam, lòng tham không đáy
- в утробае материtrong bụng mẹ, chưa ra đời