утро́бный
tính từ
Nghĩa
- Nội tạng, trong bụng, trong tử cung
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | утро́бный | утро́бное | утро́бная | утро́бные |
| Sinh cách | утро́бного | утро́бного | утро́бной | утро́бных |
| Tặng cách | утро́бному | утро́бному | утро́бной | утро́бным |
| Đối cách | утро́бный, утро́бного | утро́бное | утро́бную | утро́бные, утро́бных |
| Công cụ cách | утро́бным | утро́бным | утро́бной, утро́бною | утро́бными |
| Giới cách | утро́бном | утро́бном | утро́бной | утро́бных |
| Dạng ngắn | утро́бен | утро́бно | утро́бна | утро́бны |
Ví dụ
- утробный плодthai, bào thai, thai nhi
- утробный голосgiọng bụng, giọng trầm
- утробный смехtiếng cười trầm trầm