утро́бный утробный

tính từ

Nghĩa

  1. Nội tạng, trong bụng, trong tử cung

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутро́бныйутро́бноеутро́бнаяутро́бные
Sinh cáchутро́бногоутро́бногоутро́бнойутро́бных
Tặng cáchутро́бномуутро́бномуутро́бнойутро́бным
Đối cáchутро́бный, утро́бногоутро́бноеутро́бнуюутро́бные, утро́бных
Công cụ cáchутро́бнымутро́бнымутро́бной, утро́бноюутро́бными
Giới cáchутро́бномутро́бномутро́бнойутро́бных
Dạng ngắnутро́бенутро́бноутро́бнаутро́бны

Ví dụ

  • утробный плод
    thai, bào thai, thai nhi
  • утробный голос
    giọng bụng, giọng trầm
  • утробный смех
    tiếng cười trầm trầm