утомля́ющий утомляющий

tính từ

Nghĩa

  1. gây mệt mỏi, làm kiệt sức

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутомля́ющийутомля́ющееутомля́ющаяутомля́ющие
Sinh cáchутомля́ющегоутомля́ющегоутомля́ющейутомля́ющих
Tặng cáchутомля́ющемуутомля́ющемуутомля́ющейутомля́ющим
Đối cáchутомля́ющего, утомля́ющийутомля́ющееутомля́ющуюутомля́ющих, утомля́ющие
Công cụ cáchутомля́ющимутомля́ющимутомля́ющей, утомля́ющеюутомля́ющими
Giới cáchутомля́ющемутомля́ющемутомля́ющейутомля́ющих

утомля́ть утомлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm mệt, làm... mệt mỏi, làm... mệt nhọc, làm... mệt lử, làm... nhoài người

Chia động từ

Hiện tại
яутомля́ю
тыутомля́ешь
он / она / оноутомля́ет
мыутомля́ем
выутомля́ете
ониутомля́ют
Quá khứ
Giống đựcутомля́л
Giống cáiутомля́ла
Giống trungутомля́ло
Số nhiềuутомля́ли
Mệnh lệnh
Số ítутомля́й
Số nhiềuутомля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngутомля́ющийутомля́вший
Bị độngутомля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từутомля́яутомляв, утомлявши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa