то́мный
tính từ
Nghĩa
- Ẻo lả, lừ đừ, lờ đờ, uể oải, thẫn thờ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | то́мный | то́мное | то́мная | то́мные |
| Sinh cách | то́много | то́много | то́мной | то́мных |
| Tặng cách | то́мному | то́мному | то́мной | то́мным |
| Đối cách | то́мный, то́много | то́мное | то́мную | то́мные, то́мных |
| Công cụ cách | то́мным | то́мным | то́мной, то́мною | то́мными |
| Giới cách | то́мном | то́мном | то́мной | то́мных |
| Dạng ngắn | то́мен | то́мно | томна́ | то́мны |
Ví dụ
- томный взорcái nhìn thẫn thờ