то́мный томный

tính từ

Nghĩa

  1. Ẻo lả, lừ đừ, lờ đờ, uể oải, thẫn thờ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchто́мныйто́мноето́мнаято́мные
Sinh cáchто́многото́многото́мнойто́мных
Tặng cáchто́мномуто́мномуто́мнойто́мным
Đối cáchто́мный, то́многото́мноето́мнуюто́мные, то́мных
Công cụ cáchто́мнымто́мнымто́мной, то́мноюто́мными
Giới cáchто́мномто́мномто́мнойто́мных
Dạng ngắnто́менто́мнотомна́то́мны

Ví dụ

  • томный взор
    cái nhìn thẫn thờ

Từ phái sinh