утоми́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm mệt mỏiвызвать состояние усталости
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | утомлю́ |
| ты | утоми́шь |
| он / она / оно | утоми́т |
| мы | утоми́м |
| вы | утоми́те |
| они | утомя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | утоми́л |
| Giống cái | утоми́ла |
| Giống trung | утоми́ло |
| Số nhiều | утоми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | утоми́ |
| Số nhiều | утоми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | утоми́вший |
| Bị động | — | утомлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | утоми́в, утомивши, утомя́ |