Nghĩa
- Làm mệt, làm... mệt mỏi, làm... mệt nhọc, làm... mệt lử, làm... nhoài người
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | утомля́ю |
|---|
| ты | утомля́ешь |
|---|
| он / она / оно | утомля́ет |
|---|
| мы | утомля́ем |
|---|
| вы | утомля́ете |
|---|
| они | утомля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | утомля́л |
|---|
| Giống cái | утомля́ла |
|---|
| Giống trung | утомля́ло |
|---|
| Số nhiều | утомля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | утомля́й |
|---|
| Số nhiều | утомля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | утомля́ющий | утомля́вший |
|---|
| Bị động | утомля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | утомля́я | утомляв, утомлявши |
|---|
Từ liên quan
утомлённыйMệt, mệt mỏi, phờ phạc, mỏi mệt, mệt nhọc, mệt lử, mệt lả, mệt nhoài, rã rờiто́мныйẺo lả, lừ đừ, lờ đờ, uể oải, thẫn thờутоми́тельныйchán ngắt, chán phè; Nhọc nhằn, vất vả, gian lao, nặng nề, gian nan, gian khổ