усугублённый

tính từ

Nghĩa

  1. bị làm trầm trọng, nghiêm trọng hơn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchусугублённыйусугублённоеусугублённаяусугублённые
Sinh cáchусугублённогоусугублённогоусугублённойусугублённых
Tặng cáchусугублённомуусугублённомуусугублённойусугублённым
Đối cáchусугублённого, усугублённыйусугублённоеусугублённуюусугублённых, усугублённые
Công cụ cáchусугублённымусугублённымусугублённой, усугублённоюусугублёнными
Giới cáchусугублённомусугублённомусугублённойусугублённых
Dạng ngắnусугублёнусугубленоусугубленаусугублены

усугуби́ть усугубить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm
  2. làm sâu sắc thêm, làm trầm trọng thêm
  3. tăng cường, làm tăng thêm
  4. làm trầm trọng thêm, làm tăng thêm

Chia động từ

Tương lai
яусугублю́
тыусугуби́шь
он / она / оноусугуби́т
мыусугуби́м
выусугуби́те
ониусугубя́т
Quá khứ
Giống đựcусугуби́л
Giống cáiусугуби́ла
Giống trungусугуби́ло
Số nhiềuусугуби́ли
Mệnh lệnh
Số ítусугуби́
Số nhiềuусугуби́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—усугуби́вший
Bị động—усугублённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—усугуби́в, усугубивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa