усугубля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, tăng cường, tăng gia, tăng thêm, gia trọng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | усугубля́ю |
| ты | усугубля́ешь |
| он / она / оно | усугубля́ет |
| мы | усугубля́ем |
| вы | усугубля́ете |
| они | усугубля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | усугубля́л |
| Giống cái | усугубля́ла |
| Giống trung | усугубля́ло |
| Số nhiều | усугубля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | усугубля́й |
| Số nhiều | усугубля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | усугубля́ющий | усугубля́вший |
| Bị động | усугубля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | усугубля́я | усугубля́в, усугублявши |
Ví dụ
- усугублять винуlàm tội nặng thêm, gia trọng tội trạng, làm trầm trọng thêm (làm nặng thêm) tội lỗi