устоя́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nổi kemо молоке
- Đứng yên, lắng đọng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | устою́сь |
| ты | устои́шься |
| он / она / оно | устои́тся |
| мы | устои́мся |
| вы | устои́тесь |
| они | устоя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | устоя́лся |
| Giống cái | устоя́лась |
| Giống trung | устоя́лось |
| Số nhiều | устоя́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | усто́йся |
| Số nhiều | усто́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | устоя́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | устоя́вшись |