поко́й покой

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. bình yên, yên tĩnh, yên ổn, yênспокойствиеsự
  2. phòng, buồngкомнатаcăn
  3. tĩnh mịch, yên lặng, yên tĩnhтишинаsự, cảnh
  4. đứng yên, bất động, tĩnhнеподвижностьtrạng thái, sự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпоко́йпоко́и
Sinh cáchпоко́япоко́ев
Tặng cáchпоко́юпоко́ям
Đối cáchпоко́йпоко́и
Công cụ cáchпоко́емпоко́ями
Giới cáchпоко́епоко́ях

Ví dụ

  • больному необходим полный покой
    bệnh nhân cần được hoàn toàn yên tĩnh
  • смутить чей-л. покой
    phá hoại sự yên tĩnh của ai
  • не давать покойя кому-л.
    không để ai được yên

Từ liên quan

поко́ить покоить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bao bọc trong bình yên, nâng niu, trân trọng, yêu thương

Chia động từ

Hiện tại
япоко́ю
тыпоко́ишь
он / она / онопоко́ит
мыпоко́им
выпоко́ите
онипоко́ят
Quá khứ
Giống đựcпоко́ил
Giống cáiпоко́ила
Giống trungпоко́ило
Số nhiềuпоко́или
Mệnh lệnh
Số ítпоко́й
Số nhiềuпоко́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпоко́ящийпоко́ивший
Bị độngпоко́имыйпоко́енный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпоко́япокоив, покоивши