поко́й
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bình yên, yên tĩnh, yên ổn, yênспокойствиеsự
- phòng, buồngкомнатаcăn
- tĩnh mịch, yên lặng, yên tĩnhтишинаsự, cảnh
- đứng yên, bất động, tĩnhнеподвижностьtrạng thái, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | поко́й | поко́и |
| Sinh cách | поко́я | поко́ев |
| Tặng cách | поко́ю | поко́ям |
| Đối cách | поко́й | поко́и |
| Công cụ cách | поко́ем | поко́ями |
| Giới cách | поко́е | поко́ях |
Ví dụ
- больному необходим полный покойbệnh nhân cần được hoàn toàn yên tĩnh
- смутить чей-л. покойphá hoại sự yên tĩnh của ai
- не давать покойя кому-л.không để ai được yên
