ускоря́вшийся ускорявшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã tăng tốcpast imperfective

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchускоря́вшийсяускоря́вшеесяускоря́вшаясяускоря́вшиеся
Sinh cáchускоря́вшегосяускоря́вшегосяускоря́вшейсяускоря́вшихся
Tặng cáchускоря́вшемусяускоря́вшемусяускоря́вшейсяускоря́вшимся
Đối cáchускоря́вшегося, ускоря́вшийсяускоря́вшеесяускоря́вшуюсяускоря́вшихся, ускоря́вшиеся
Công cụ cáchускоря́вшимсяускоря́вшимсяускоря́вшейся, ускоря́вшеюсяускоря́вшимися
Giới cáchускоря́вшемсяускоря́вшемсяускоря́вшейсяускоря́вшихся

ускоря́ться ускоряться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chóng đến, đến sớm hơnнаступать скорее, чем предпрлагалосьđã định
  2. Nhanh hơn, gấp hơn

Chia động từ

Hiện tại
яускоря́юсь
тыускоря́ешься
он / она / оноускоря́ется
мыускоря́емся
выускоря́етесь
ониускоря́ются
Quá khứ
Giống đựcускоря́лся
Giống cáiускоря́лась
Giống trungускоря́лось
Số nhiềuускоря́лись
Mệnh lệnh
Số ítускоря́йся
Số nhiềuускоря́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngускоря́ющийсяускоря́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từускоря́ясьускорявшись

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa