уско́риться ускориться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tăng tốc, nhanh lên, mau lẹ
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | уско́рюсь |
|---|
| ты | уско́ришься |
|---|
| он / она / оно | уско́рится |
|---|
| мы | уско́римся |
|---|
| вы | уско́ритесь |
|---|
| они | уско́рятся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | уско́рился |
|---|
| Giống cái | уско́рилась |
|---|
| Giống trung | уско́рилось |
|---|
| Số nhiều | уско́рились |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | уско́рься |
|---|
| Số nhiều | уско́рьтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | уско́рившийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | уско́рившись, уско́рясь |
|---|
Từ liên quan
ско́рыйnhanh, chóng, gấp, vội, nhanh chóng, cấp tốc; sắp đến, sắp tớiуско́ритьđẩy nhanh, tăng tốcускоре́ниеgia tốc; Tăng nhanh, đẩy nhanh, tăng tốc, xúc tiến, thúc nhanh, thúc đẩyускоря́тьlàm... chóng đến, làm cho... chóng xảy ra, xúc tiến; Tăng nhanh, làm cho nhanh hơn, làm cho chóng hơn, xúc tiến, thúc nhanh, thúc đẩy, tăng tốcускори́тельChất tăng tốc; máy gia tốc