упрежда́ть упреждать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dự đoán trước, lường trước
  2. ngăn chặn trước, phòng ngừa trước
  3. ngăn cản, phòng tránh
  4. cảnh báo trước, ngăn chặn trước

Chia động từ

Hiện tại
яупрежда́ю
тыупрежда́ешь
он / она / оноупрежда́ет
мыупрежда́ем
выупрежда́ете
ониупрежда́ют
Quá khứ
Giống đựcупрежда́л
Giống cáiупрежда́ла
Giống trungупрежда́ло
Số nhiềuупрежда́ли
Mệnh lệnh
Số ítупрежда́й
Số nhiềuупрежда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngупрежда́ющийупрежда́вший
Bị độngупреждаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từупрежда́яупреждав, упреждавши

Từ liên quan