уничтожи́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- tàu khu trục, tàu diệt hạmwarship
- kẻ hủy diệt, kẻ tiêu diệt, kẻ diệt chủng
- máy xé giấy, máy hủy tài liệu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уничтожи́тель | уничтожи́тели |
| Sinh cách | уничтожи́теля | уничтожи́телей |
| Tặng cách | уничтожи́телю | уничтожи́телям |
| Đối cách | уничтожи́теля | уничтожи́телей |
| Công cụ cách | уничтожи́телем | уничтожи́телями |
| Giới cách | уничтожи́теле | уничтожи́телях |