Từ điển

    ничто́ ничто

    đại từ

    Nghĩa

    1. không
    2. Không có gì cả, chẳng có gì cả, tịnh vô, tịnh khôngcái

    Ví dụ

    • ничто не могло помочь
      không có [cái] gì có thể giúp đỡ được cả, vô phương
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · ru.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)

    Luyện tập với bài kiểm tra

    Cách 5 Tiếng Nga - Tạo cách - Bài 1 | Thực hành
    Bài kiểm tra luyện tập
    Cách 5 Tiếng Nga - Tạo cách - Bài 1 | Thực hành
    Bài thi thử TBU tiếng Nga cơ bản | Miễn phí Đề 3
    Bài kiểm tra luyện tập
    Bài thi thử TBU tiếng Nga cơ bản | Miễn phí Đề 3
    Cách 3 Tiếng Nga - Tặng cách - Bài 1 | Thực hành
    Bài kiểm tra luyện tập
    Cách 3 Tiếng Nga - Tặng cách - Bài 1 | Thực hành

    Đọc trong ngữ cảnh

    Байкал, который остается в памяти
    Bài nghe
    Байкал, который остается в памяти