Nghĩa
- Tiêu diệt, hủy diệt, diệt trừ, giết, giết tróc, giết hại, bắn giết, diệt
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | истребля́ю |
|---|
| ты | истребля́ешь |
|---|
| он / она / оно | истребля́ет |
|---|
| мы | истребля́ем |
|---|
| вы | истребля́ете |
|---|
| они | истребля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | истребля́л |
|---|
| Giống cái | истребля́ла |
|---|
| Giống trung | истребля́ло |
|---|
| Số nhiều | истребля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | истребля́й |
|---|
| Số nhiều | истребля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | истребля́ющий | истребля́вший |
|---|
| Bị động | истребля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | истребля́я | истребляв, истреблявши |
|---|
Ví dụ
истреблять врага
giết (diệt) giặc
истреблять мух
diệt ruồi