умира́вший умиравший

tính từ

Nghĩa

  1. đang hấp hối, đang chết dần, người đang hấp hối, người đang chết dầnin the past

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумира́вшийумира́вшееумира́вшаяумира́вшие
Sinh cáchумира́вшегоумира́вшегоумира́вшейумира́вших
Tặng cáchумира́вшемуумира́вшемуумира́вшейумира́вшим
Đối cáchумира́вшего, умира́вшийумира́вшееумира́вшуюумира́вших, умира́вшие
Công cụ cáchумира́вшимумира́вшимумира́вшей, умира́вшеюумира́вшими
Giới cáchумира́вшемумира́вшемумира́вшейумира́вших

умира́ть умирать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chết, thác
  2. hi sinh, liều thân, liều mình, xả thân, bỏ mìnhза В
  3. mất, quá cố, qua đời, từ trần, tạ thế, mệnh chung, thọ chung, thệ thế, nằm xuống, về, nhắm mắt, quy tiên, quy thiên, tịch, băng hà, băngоб уважаемом лице
  4. ngoẻo, bỏ mạng, bỏ thây, củо презираемом лице

Chia động từ

Hiện tại
яумира́ю
тыумира́ешь
он / она / оноумира́ет
мыумира́ем
выумира́ете
ониумира́ют
Quá khứ
Giống đựcумира́л
Giống cáiумира́ла
Giống trungумира́ло
Số nhiềuумира́ли
Mệnh lệnh
Số ítумира́й
Số nhiềuумира́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngумира́ющийумира́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từумира́яумирав, умиравши

Ví dụ

  • он умирать ает
    anh ta đang hấp hối
  • умирать со смеху
    cười vỡ bụng
  • умирать от скуки
    buồn nhức sương, chán chết, buồn chết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa